fbpx

Những thành phần dinh dưỡng trong khổ qua rừng

Time03:02 Date29-08-2016 Hits4,476 Lượt xem

Theo cơ sở dữ liệu từ USDA trực thuộc Bộ Nông Nghiệp Hoa Kỳ, chúng tôi tổng hợp và gửi đến mọi người bảng so sánh các thành phần trong khổ qua rừng đã được xác nhận bởi các chuyên gia.

Bảng này gồm có 6 mục chia thành 2 phần: Thân lá khổ qua rừng và Quả khổ qua rừng, trong đó mỗi phần gồm có 3 phân mục nhỏ: Nguyên liệu, Chế biến với muối và không có muối để bạn có thể so sánh rõ ràng các thành phần và chọn lựa cách sử dụng khổ qua rừng sao cho hợp lý và hiệu quả nhất.

Những thành phần dinh dưỡng trong khổ qua rừng

Dây và lá khổ qua rừng

Dây và lá khổ qua rừng (mướp đắng rừng). Dạng nguyên liệu thô:

Dưỡng chất ĐVT Nguyên liệu thô
Proximates
Water g 89.25
Energy kcal 30
Protein g 5.3
Total lipid (fat) g 0.69
Carbohydrate, by difference g 3.29
Fiber, total dietary g -
Sugars, total g -
Minerals
Calcium, Ca mg 84
Iron, Fe mg 2.04
Magnesium, Mg mg 85
Phosphorus, P mg 99
Potassium, K mg 608
Sodium, Na mg 11
Zinc, Zn mg 0.3
Vitamins
Vitamin C, total ascorbic acid mg 88
Thiamin mg 0.181
Riboflavin mg 0.362
Niacin mg 1.11
Vitamin B-6 mg 0.803
Folate, DFE µg 128
Vitamin B-12 µg -
Vitamin A, RAE µg 87
Vitamin A, IU IU 1734
Vitamin E (alpha-tocopherol) mg -
Vitamin D (D2 + D3) µg -
Vitamin D IU -
Vitamin K (phylloquinone) µg -
Lipids
Fatty acids, total saturated g -
Fatty acids, total monounsaturated g -
Fatty acids, total polyunsaturated g -
Fatty acids, total trans g -
Cholesterol mg -
Other
Caffeine mg -

Dây và lá khổ qua rừng (mướp đắng rừng). Đã qua chế biến:

Dưỡng chất ĐVT Nấu, Luộc, Sấy
Không muối Có muối
Proximates
Water g 88.69 88.69
Energy kcal 34 32
Protein g 3.6 3.6
Total lipid (fat) g 0.2 0.2
Carbohydrate, by difference g 6.68 6.16
Fiber, total dietary g 1.9 1.9
Sugars, total g 1.04 1.04
Minerals
Calcium, Ca mg 42 42
Iron, Fe mg 1.02 1.02
Magnesium, Mg mg 94 94
Phosphorus, P mg 77 77
Potassium, K mg 602 602
Sodium, Na mg 13 249
Zinc, Zn mg 0.3 0.3
Vitamins
Vitamin C, total ascorbic acid mg 55.6 55.6
Thiamin mg 0.147 0.147
Riboflavin mg 0.282 0.282
Niacin mg 0.995 0.995
Vitamin B-6 mg 0.76 0.76
Folate, DFE µg 88 88
Vitamin B-12 µg - -
Vitamin A, RAE µg 121 121
Vitamin A, IU IU 2416 2416
Vitamin E (alpha-tocopherol) mg 1.45 1.45
Vitamin D (D2 + D3) µg 0 0
Vitamin D IU 0 0
Vitamin K (phylloquinone) µg 163.1 163.1
Lipids
Fatty acids, total saturated g 0.032 -
Fatty acids, total monounsaturated g 0.005 -
Fatty acids, total polyunsaturated g 0.083 -
Fatty acids, total trans g - -
Cholesterol mg - -
Other
Caffeine mg - -

Lưu ý: Các thành phần được tính toán trên 100g dây khổ qua rừng nguyên liệu.

Quả khổ qua rừng

Trái khổ qua rừng (Quả mướp đắng rừng). Dạng nguyên liệu thô:

Dưỡng chất ĐVT Nguyên liệu thô
Proximates
Water g 94.03
Energy kcal 17
Protein g 1
Total lipid (fat) g 0.17
Carbohydrate, by difference g 3.7
Fiber, total dietary g 2.8
Sugars, total g -
Minerals
Calcium, Ca mg 19
Iron, Fe mg 0.43
Magnesium, Mg mg 17
Phosphorus, P mg 31
Potassium, K mg 296
Sodium, Na mg 5
Zinc, Zn mg 0.8
Vitamins
Vitamin C, total ascorbic acid mg 84
Thiamin mg 0.04
Riboflavin mg 0.04
Niacin mg 0.4
Vitamin B-6 mg 0.043
Folate, DFE µg 72
Vitamin B-12 µg -
Vitamin A, RAE µg 24
Vitamin A, IU IU 471
Vitamin E (alpha-tocopherol) mg -
Vitamin D (D2 + D3) µg -
Vitamin D IU -
Vitamin K (phylloquinone) µg -
Lipids
Fatty acids, total saturated g -
Fatty acids, total monounsaturated g -
Fatty acids, total polyunsaturated g -
Fatty acids, total trans g -
Cholesterol mg -
Other
Caffeine mg -

Trái khổ qua rừng (Quả mướp đắng rừng). Đã qua chế biến:

Dưỡng chất ĐVT Nấu, Luộc, Sấy
Không muối Có muối
Proximates
Water g 93.95 93.95
Energy kcal 19 19
Protein g 0.84 0.84
Total lipid (fat) g 0.18 0.18
Carbohydrate, by difference g 4.32 4.32
Fiber, total dietary g 2 2
Sugars, total g 1.95 1.95
Minerals
Calcium, Ca mg 9 9
Iron, Fe mg 0.38 0.38
Magnesium, Mg mg 16 16
Phosphorus, P mg 36 36
Potassium, K mg 319 319
Sodium, Na mg 6 242
Zinc, Zn mg 0.77 0.77
Vitamins
Vitamin C, total ascorbic acid mg 33 33
Thiamin mg 0.051 0.051
Riboflavin mg 0.053 0.053
Niacin mg 0.28 0.28
Vitamin B-6 mg 0.041 0.041
Folate, DFE µg 51 51
Vitamin B-12 µg - -
Vitamin A, RAE µg 6 6
Vitamin A, IU IU 113 113
Vitamin E (alpha-tocopherol) mg 0.14 0.14
Vitamin D (D2 + D3) µg - -
Vitamin D IU - -
Vitamin K (phylloquinone) µg 4.8 4.8
Lipids
Fatty acids, total saturated g 0.014 -
Fatty acids, total monounsaturated g 0.033 -
Fatty acids, total polyunsaturated g 0.078 -
Fatty acids, total trans g - -
Cholesterol mg - -
Other
Caffeine mg - -

Lưu ý: Các thành phần được tính toán trên 100g quả khổ qua rừng nguyên liệu.

Như vậy có thể thấy Hàm lượng Vitamin C trong 100g Khổ qua rừng cao hơn hẳn Chanh (38.7mg), Cam (50.0mg). Có thể thấy Khổ qua rừng là một trong những loại quả cung cấp nhiều Vitamin C nhất cho cơ thể. Trong khi chỉ cung cấp khoảng 17-30kcal.

Quả thực, khổ qua rừng là một loại quả cần có trong thực đơn giảm cân mỗi ngày. Ngoài ra với hàm lượng Vitamin C phong phú như vậy, không lạ gì khi nhiều người cho rằng khổ qua rừng là một loại thực phẩm có thể tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, đồng thời giúp ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị nhiều bệnh.

TNB Việt Nam - Tham khảo USDA

Tìm điểm bán khổ qua rừng

 
CHỌN NGÔN NGỮ
Choose your language